MasterSchool

Toán học lớp 2 · KNTT · Chương 14

Lý thuyết Toán 2 Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1 000

Chương 14: Ôn tập cuối năm · Kết nối tri thức với cuộc sống

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 2 Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tổng hợp quy tắc tính và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.

Lớp

Khám phá kiến thức: Ôn tập các số trong phạm vi 1 000

Bài học Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 trong chương trình Toán lớp 2 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống cung cấp kiến thức nền tảng trọng tâm, tranh ảnh minh họa sinh động giúp học sinh dễ dàng tiếp thu bài học.

Với giải bài tập Toán lớp 2 Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 110, 111, 112 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán lớp 2 Tập 2.

Video Giải Toán lớp 2 Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 - Kết nối tri thức - Cô Phạm Kim Chi (Giáo viên VietJack)

Toán lớp 2 trang 110 Luyện tập

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 110 Bài 1: Tìm chỗ đậu cho tàu.

 Toán 2 Bài 68 - Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 - Hình 1

Hướng dẫn giải

Toán 2 Bài 68 - Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 - Hình 2

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 110 Bài 2: Số?

Toán 2 Bài 68 - Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 - Hình 3

Hướng dẫn giải

Các số điền vào dấu ? lần lượt là:

a) 254; 255; 257; 258

b) 994; 995; 997; 999

c) 596; 600; 602; 606

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 110 Bài 3: >, <, =?

438 … 483          756 … 802

672 … 675          308 … 300

524 … 519          178 … 99

960 … 899          218 … 222

Hướng dẫn giải

438 < 483          756 < 802

672 < 675          308 > 300

524 > 519          178 > 99

960 > 899          218 < 222

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 110 Bài 4:

a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

Toán 2 Bài 68 - Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 - Hình 4

b) Trong các số trên, số nào lớn nhất, số nào bé nhất?

Hướng dẫn giải

a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

435; 490; 527; 618

b) Số lớn nhất là: 618

Số bé nhất là: 435

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 110 Bài 5: Tìm chữ số thích hợp:

2…9 < 210 

890 <  ...90

45… > 458

701 > 70…

Hoạt động thực hành & Giải bài tập SGK

Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành và giải chi tiết các bài tập trong sách giáo khoa dành cho học sinh:

Hướng dẫn giải

209 < 210 

890 <  990

459 > 458

701 > 700

Toán lớp 2 trang 111, 112 Luyện tập

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 111 Bài 1: Số học sinh của bốn trường tiểu học như sau:

Toán 2 Bài 68 - Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 - Hình 5

a) Trường nào có nhiều học sinh nhất? Trường nào có ít học sinh nhất?

b) Viết tên các trường theo thứ tự có số học sinh từ ít nhất đến nhiều nhất.

Hướng dẫn giải.

a) Vì 689 < 695 < 820 < 853 nên trường có ít học sinh nhất là trường Thành Công; Trường cso nhiều học sinh nhất là trường Đoàn Kết.

b) Tên các trường theo thứ tự có số học sinh từ ít nhất đến nhiều nhất:

Trường Thành Công; Trường Chiến Thắng; Trường Hòa Bình; Trường Đoàn Kết

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 112 Bài 2: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):

Mẫu: 346 = 300 + 40 + 6

Toán 2 Bài 68 - Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 - Hình 6

Hướng dẫn giải

525 = 500 + 20 + 5

106 = 100 + 6

810 = 800 + 10

433 = 400 + 30 + 3

777 = 700 + 70 + 7

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 112 Bài 3: Tìm quả bóng cho cá heo.

Toán 2 Bài 68 - Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 - Hình 7

Hướng dẫn giải

409 = 400 + 9

415 = 400 + 10 + 5

350 = 300 + 50

361 = 300 + 60 + 1

Toán 2 Bài 68 - Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 - Hình 8

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 112 Bài 4: Số?

a) 100 + … = 106

b) 600 + 30 + … = 634

Hướng dẫn giải

a) 100 + 6 = 106

b) 600 + 30 + 4 = 634

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 112 Bài 5:

a) Ghép ba thẻ số dưới đây được các số có ba chữ số nào?

Toán 2 Bài 68 - Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 - Hình 9

b) Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số có ba chữ số ghép được ở câu a.

Hướng dẫn giải

a) Các số có ba chữ số lập được là: 

450; 405; 504; 540

b) Số lớn nhất: 540

Số bé nhất: 504

Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm

Kiến thức số đến 1 000Nội dung cốt lõiVí dụ
Đọc và viết sốĐọc từ hàng trăm, hàng chục đến hàng đơn vị708: Bảy trăm linh tám; 915: Chín trăm mười lăm
Cấu tạo số thành tổngViết thành tổng: trăm + chục + đơn vị648 = 600 + 40 + 8
So sánh và xếp thứ tựSo sánh hàng trăm trước, rồi đến chục, đơn vị450 < 540 < 545 < 900
Số liền trước, liền sauLiền trước - 1, liền sau + 1Số liền trước của 1 000 là 999

Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"

📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:

  • Kiến thức then chốt 1: Ôn tập toàn diện các số trong phạm vi 1 000: đọc, viết, cấu tạo số và thứ tự dãy số.
  • Kiến thức then chốt 2: Thành thạo phân tích số thành tổng các trăm, chục, đơn vị và ngược lại.
  • Kiến thức then chốt 3: Ôn tập so sánh các số có ba chữ số và sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng/giảm dần.
  • Kiến thức then chốt 4: Xác định đúng số tròn trăm, tròn chục, số liền trước và số liền sau.
  • Kiến thức then chốt 5: Giải quyết chính xác các câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết về số học lớp 2.

🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)

  • Ôn tập toàn diện các số trong phạm vi 1 000: đọc, viết, cấu tạo số và thứ tự dãy số.
  • Thành thạo phân tích số thành tổng các trăm, chục, đơn vị và ngược lại.
  • Ôn tập so sánh các số có ba chữ số và sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng/giảm dần.
  • Xác định đúng số tròn trăm, tròn chục, số liền trước và số liền sau.
  • Giải quyết chính xác các câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết về số học lớp 2.

Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học

Các kiến thức cốt lõi cần nhớ về số trong phạm vi 1 000 là gì?
1. Đọc và viết đúng số; 2. Phân tích cấu tạo trăm, chục, đơn vị; 3. So sánh số và xếp thứ tự; 4. Tìm số liền trước, liền sau; 5. Số tròn trăm, tròn chục.
Số liền trước của 1 000 là số nào?
Số liền trước của 1 000 là 999 (số lớn nhất có ba chữ số).
Số gồm 8 trăm và 5 đơn vị viết là gì?
Viết là 805 (tám trăm linh năm, chữ số hàng chục bằng 0).
Cách so sánh 478 và 487?
Cùng hàng trăm là 4; hàng chục có 7 < 8 nên 478 < 487.

Đề luyện tập theo bài