MasterSchool

Toán học lớp 2 · KNTT · Chương 8

Lý thuyết Toán 2 Bài 45: Luyện tập chung

Chương 8: Phép nhân, phép chia · Kết nối tri thức với cuộc sống

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 2 Bài 45: Luyện tập chung theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tổng hợp quy tắc tính và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.

Lớp

Khám phá kiến thức: Luyện tập chung

Bài học Bài 45: Luyện tập chung trong chương trình Toán lớp 2 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống cung cấp kiến thức nền tảng trọng tâm, tranh ảnh minh họa sinh động giúp học sinh dễ dàng tiếp thu bài học.

Với giải bài tập Toán lớp 2 Bài 45: Luyện tập chung trang 27, 28, 29, 30, 31, 32 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán lớp 2 Tập 2.

Toán lớp 2 trang 27, 28 Hoạt động

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 27 Bài 1: Tìm phép nhân thích hợp.

 Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 1

Hướng dẫn giải

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 2

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 27 Bài 2: Tính nhẩm.

a) 2 × 4              2 × 7

5 × 3                 5 × 6

2 × 8                 2 × 9

5 × 5                 5 × 8

b) 12 : 2           18 : 2

15 : 5                30 : 5

16 : 2               14 : 2

20 : 5               45 : 5

Hướng dẫn giải

a) 

2 × 4 = 8              2 × 7 = 14

5 × 3 = 15             5 × 6 = 30

2 × 8 = 16             2 × 9 = 18

5 × 5 = 25             5 × 8 = 40

b) 

12 : 2 = 6              18 : 2 = 9

15 : 5 = 3              30 : 5 = 6

16 : 2 = 8              14 : 2 = 7

20 : 5 = 4              45 : 5 = 9 

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 27 Bài 3: Trong trò chơi Ô ăn quan, mỗi ô có 5 viên sỏi. Hỏi 10 ô như vậy có tất cả bao nhiêu viên sỏi?

Hướng dẫn giải

10 ô có số viên sỏi là:

10 : 5 = 2 (viên sỏi)

Đáp số: 2 viên sỏi

Bài 4 trang 27 SGK Toán lớp 2 Tập 2: Số?

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 3

Hướng dẫn giải

a) 

10 : 2 = 5

5 × 3 = 15

Các số điền vào dấu ? lần lượt là 5 và 15.

b) 

2 × 10 = 20

20 : 5 = 4

Các số điền vào dấu ? lần lượt là 20 và 4.

c) 

20 : 2 = 10 

10 : 5 = 2

Các số điền vào dấu ? lần lượt là 20 và 4.

Toán lớp 2 trang 28, 29 Luyện tập

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 28 Bài 1: Tính nhẩm.

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 4

Hướng dẫn giải

Tính nhẩm từ điểm ô tô xuát phát:

2 × 1 = 2           6 : 2 = 3           2 × 7 = 14

10 : 2 = 5           5 × 1 = 5           15 : 5 = 3

5 × 9 = 45         18 : 2 = 9          35 : 5 = 7

5 × 7 = 35         40 : 5 = 8          2 × 6 = 12

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 28 Bài 2: Tìm chuồng cho chim bồ câu.

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 5

Hướng dẫn giải

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 6

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 29 Bài 3: Có 35 bạn tham gia đi cắm trại. Cô giáo chia đều các bạn thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bạn?

Hướng dẫn giải

Mỗi nhóm có số bạn là: 

35 : 5 = 7 (bạn)

Đáp số: 7 bạn

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 29 Bài 4: Số?

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 7

Hướng dẫn giải

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 8

Toán lớp 2 trang 29, 30 Luyện tập

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 29 Bài 1:

a) Tìm bông hoa cho ong đậu.

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 9

b) Bông hoa nào có nhiều ong đậu nhất?

Hướng dẫn giải

a) 

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 10

b) Bông hoa có nhiều ong đậu nhất là bông hoa số 10.

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 29 Bài 2: Số?

a) 

2 × ? = 2

? × 1 = 5

b) 

5 : ? = 1

Hoạt động thực hành & Giải bài tập SGK

Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành và giải chi tiết các bài tập trong sách giáo khoa dành cho học sinh:

? : 2 = 1

Hướng dẫn giải

a) 

2 × 1 = 2

5 × 1 = 5

b) 

5 : 5 = 1

2 : 2 = 1

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 29 Bài 3: Số?

a) 2 × ? = 2

? × 1 = 5

b) 5 : ? = 1

? : 2 = 1

Hướng dẫn giải

a) 2 × 2 = 2

5 × 1 = 5

b) 5 : 5 = 1

2 : 2 = 1

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 30 Bài 4: Số?

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 11

Hướng dẫn giải

a) 

4 : 2 = 2

2 × 1 = 2

2 × 6 = 12

Các số điền vào dấu ? lần lượt là: 2; 1; 12

b) 

50 : 5 = 10

10 : 2 = 5

5 × 4 = 20

Các số điền vào dấu ? lần lượt là: 10; 5; 20

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 30 Bài 5: >; <; = 

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 12

Hướng dẫn giải

a) 

 Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 13 

 Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 14 

b)

 Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 15 

 Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 16 

Toán lớp 2 trang 30, 31 Luyện tập

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 30 Bài 1:

a) 

2 × 3

6 : 2 

6 : 3 

b)

5 × 4 

20 : 5

20 : 4

c) 

2 × 1

2 : 2

2 : 1

d) 

5 × 1 

5 : 5

5 : 1

Hướng dẫn giải

a) 

2 × 3 = 6 

6 : 2 = 3

6 : 3 = 2

b)

5 × 4 = 20

20 : 5 = 4

20 : 4 = 5

c) 

2 × 1 = 2

2 : 2 = 1

2 : 1 = 2

d) 

5 × 1 = 5

5 : 5 = 1

5 : 1 = 5

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 30 Bài 2: Viết tích thành tổng rồi tính (theo mẫu).

Mẫu:

8 × 3 = 8 + 8 + 8 = 24

8 × 3 = 24

a) 7 × 3

b) 8 × 4

c) 6 × 5

Hướng dẫn giải

a) 7 × 3 = 7 + 7 + 7 = 21

b) 8 × 4 = 8 + 8 + 8 + 8 = 32 

c) 6 × 5 = 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = 30

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 30 Bài 3: Số?

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 17

Hướng dẫn giải

a) 

2 × 7 = 14

14 – 5 = 9

Các số điền vào dấu ? theo thứ tự lần lượt là: 14; 9

b) 

40 : 5 = 8

8 + 9 = 17

Các số điền vào dấu ? theo thứ tự lần lượt là: 8; 17

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 31 Bài 4: Khi chuẩn bị cho buổi sinh nhật, mỗi lọ hoa Mai cắm 5 bông hoa. Hỏi 2 lọ hoa như vậy Mai cắm tất cả bao nhiêu bông hoa?

Hướng dẫn giải

2 lọ hoa Mai cắm số bông hoa là:

5 × 2 = 10 (bông hoa)

Đáp số: 10 bông hoa

Toán lớp 2 trang 32 Luyện tập

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 32 Bài 1: Số?

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 18

Hướng dẫn giải

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 19

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 32 Bài 2: Bà có 20 quả vải, bà chia đều cho 2 cháu. Hỏi mỗi cháu được bao nhiêu quả vải?

Hướng dẫn giải

Mỗi cháu được số quả vải là:

20 : 2 = 10 (quả vải)

Đáp số: 10 quả vải

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 32 Bài 3: Số?

Toán 2 Bài 45 - Luyện tập chung - Hình 20

Hướng dẫn giải

a) 

12 : 2 = 6

6 + 7 = 13

Các số điền vào dấu ? lần lượt là 6; 13

b) 

5 × 5 = 25

25 – 6 = 19

Các số điền vào dấu ? lần lượt là: 25; 19

Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm

Từ một phép nhânSuy ra hai phép chia tương ứngVí dụ cụ thể
a × b = cc : a = b và c : b = aTừ 2 × 6 = 12, suy ra 12 : 2 = 6 và 12 : 6 = 2
5 × 8 = 4040 : 5 = 8 và 40 : 8 = 5Lấy tích chia cho thừa số này được thừa số kia
2 × 9 = 1818 : 2 = 9 và 18 : 9 = 2Nắm chắc quy tắc này giúp tính nhẩm siêu tốc

Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"

📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:

  • Kiến thức then chốt 1: Tổng kết mối quan hệ mật thiết giữa phép nhân và phép chia: từ a × b = c suy ra c : a = b và c : b = a.
  • Kiến thức then chốt 2: Thực hành thành thạo cả 4 bảng: Bảng nhân 2, Bảng nhân 5, Bảng chia 2, Bảng chia 5.
  • Kiến thức then chốt 3: Tính giá trị của biểu thức có phối hợp phép nhân, chia với phép cộng, trừ.
  • Kiến thức then chốt 4: Giải thành thạo các bài toán có lời văn áp dụng phép nhân hoặc phép chia.
  • Kiến thức then chốt 5: Tự tin giải các bài toán đố vui tìm số bí ẩn thỏa mãn điều kiện nhân chia.

🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)

  • Tổng kết mối quan hệ mật thiết giữa phép nhân và phép chia: từ a × b = c suy ra c : a = b và c : b = a.
  • Thực hành thành thạo cả 4 bảng: Bảng nhân 2, Bảng nhân 5, Bảng chia 2, Bảng chia 5.
  • Tính giá trị của biểu thức có phối hợp phép nhân, chia với phép cộng, trừ.
  • Giải thành thạo các bài toán có lời văn áp dụng phép nhân hoặc phép chia.
  • Tự tin giải các bài toán đố vui tìm số bí ẩn thỏa mãn điều kiện nhân chia.

Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học

Thứ tự thực hiện biểu thức: 2 × 8 + 15 là gì?
Quy tắc: Nhân chia trước, cộng trừ sau. Ta tính phép nhân trước: 2 × 8 = 16, sau đó lấy 16 + 15 = 31.
Thứ tự thực hiện biểu thức: 40 : 5 - 3?
Tính phép chia trước: 40 : 5 = 8, sau đó lấy 8 - 3 = 5. Kết quả là 5.
Từ phép nhân 5 × 7 = 35, viết được hai phép chia nào?
Viết được hai phép chia: 35 : 5 = 7 và 35 : 7 = 5.
Lớp 2A có 30 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm 5 bạn. Có tất cả bao nhiêu nhóm?
Lời giải: Có tất cả số nhóm là: 30 : 5 = 6 (nhóm). Đáp số: 6 nhóm.

Đề luyện tập theo bài