MasterSchool

Toán học lớp 8 · KNTT · Chương 9

Lý thuyết Toán 8 Bài 33: Hai tam giác đồng dạng

Chương 9: Tam giác đồng dạng · Kết nối tri thức với cuộc sống

Tóm tắt lý thuyết Toán 8 Bài 33: Hai tam giác đồng dạng theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá lý thuyết định nghĩa, định lí, tính chất hình học và đại số, phương pháp giải, hình vẽ minh hoạ, bảng tổng hợp và câu hỏi ôn tập có đáp án chi tiết.

Lớp

I. Định nghĩa

1. Định nghĩa

Hình 1: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 1)
Hình 1: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 1)
Hình 2: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 2)
Hình 2: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 2)
Hình 3: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 3)
Hình 3: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 3)
Hình 4: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 4)
Hình 4: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 4)
Hình 5: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 5)
Hình 5: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 5)
Hình 6: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 6)
Hình 6: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 6)
Hình 7: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 7)
Hình 7: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 7)
Hình 8: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 8)
Hình 8: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 8)
Hình 9: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 9)
Hình 9: Hai tam giác đồng dạng lớp 8 (Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức) (ảnh 9)

II. Bảng tổng hợp & so sánh kiến thức trọng tâm

Khái niệm Điều kiện đồng dạng Tính chất & Định lí
Định nghĩa đồng dạng ΔA′B′C′∽ΔABC\Delta A'B'C' \backsim \Delta ABC khi:
- A′^=A^,B′^=B^,C′^=C^\widehat{A'} = \widehat{A}, \widehat{B'} = \widehat{B}, \widehat{C'} = \widehat{C}
- A′B′AB=B′C′BC=C′A′CA=k\frac{A'B'}{AB} = \frac{B'C'}{BC} = \frac{C'A'}{CA} = k
kk gọi là tỉ số đồng dạng
Tính chất 1. Phản xạ: ΔABC∽ΔABC\Delta ABC \backsim \Delta ABC (k=1k = 1)
2. Đối xứng: Nếu tỉ số là kk thì ngược lại là 1k\frac{1}{k}
3. Bắc cầu: ΔA1∽ΔA2\Delta A_1 \backsim \Delta A_2 và ΔA2∽ΔA3⇒ΔA1∽ΔA3\Delta A_2 \backsim \Delta A_3 \Rightarrow \Delta A_1 \backsim \Delta A_3
Viết đúng thứ tự các đỉnh tương ứng
Định lí cơ bản Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song cạnh còn lại thì tạo ra tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho MN//BC⇒ΔAMN∽ΔABCMN // BC \Rightarrow \Delta AMN \backsim \Delta ABC

III. Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"

📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:

  • Kiến thức then chốt 1: Tam giác A′B′C′A'B'C' gọi là đồng dạng với tam giác ABCABC nếu: A′^=A^,B′^=B^,C′^=C^\widehat{A'} = \widehat{A}, \widehat{B'} = \widehat{B}, \widehat{C'} = \widehat{C} và A′B′AB=B′C′BC=C′A′CA=k\frac{A'B'}{AB} = \frac{B'C'}{BC} = \frac{C'A'}{CA} = k.
  • Kiến thức then chốt 2: Kí hiệu đồng dạng: ΔA′B′C′∽ΔABC\Delta A'B'C' \backsim \Delta ABC (viết các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự). Đại lượng kk gọi là tỉ số đồng dạng.
  • Kiến thức then chốt 3: Tính chất: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó theo tỉ số k=1k = 1. Nếu ΔA′B′C′∽ΔABC\Delta A'B'C' \backsim \Delta ABC theo tỉ số kk thì ΔABC∽ΔA′B′C′\Delta ABC \backsim \Delta A'B'C' theo tỉ số 1k\frac{1}{k}.
  • Kiến thức then chốt 4: Tính chất bắc cầu: Nếu ΔA′′B′′C′′∽ΔA′B′C′\Delta A''B''C'' \backsim \Delta A'B'C' và ΔA′B′C′∽ΔABC\Delta A'B'C' \backsim \Delta ABC thì ΔA′′B′′C′′∽ΔABC\Delta A''B''C'' \backsim \Delta ABC.
  • Kiến thức then chốt 5: Định lí cơ bản: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.

🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)

  • Tam giác A′B′C′A'B'C' gọi là đồng dạng với tam giác ABCABC nếu: A′^=A^,B′^=B^,C′^=C^\widehat{A'} = \widehat{A}, \widehat{B'} = \widehat{B}, \widehat{C'} = \widehat{C} và A′B′AB=B′C′BC=C′A′CA=k\frac{A'B'}{AB} = \frac{B'C'}{BC} = \frac{C'A'}{CA} = k.
  • Kí hiệu đồng dạng: ΔA′B′C′∽ΔABC\Delta A'B'C' \backsim \Delta ABC (viết các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự). Đại lượng kk gọi là tỉ số đồng dạng.
  • Tính chất: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó theo tỉ số k=1k = 1. Nếu ΔA′B′C′∽ΔABC\Delta A'B'C' \backsim \Delta ABC theo tỉ số kk thì ΔABC∽ΔA′B′C′\Delta ABC \backsim \Delta A'B'C' theo tỉ số 1k\frac{1}{k}.
  • Tính chất bắc cầu: Nếu ΔA′′B′′C′′∽ΔA′B′C′\Delta A''B''C'' \backsim \Delta A'B'C' và ΔA′B′C′∽ΔABC\Delta A'B'C' \backsim \Delta ABC thì ΔA′′B′′C′′∽ΔABC\Delta A''B''C'' \backsim \Delta ABC.
  • Định lí cơ bản: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.

Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học

Định nghĩa hai tam giác đồng dạng và giải thích tỉ số đồng dạng kk.
Tam giác A′B′C′A'B'C' gọi là đồng dạng với tam giác ABCABC nếu các góc tương ứng bằng nhau (A′^=A^,B′^=B^,C′^=C^\widehat{A'} = \widehat{A}, \widehat{B'} = \widehat{B}, \widehat{C'} = \widehat{C}) và các cạnh tương ứng tỉ lệ: A′B′AB=B′C′BC=A′C′AC=k\frac{A'B'}{AB} = \frac{B'C'}{BC} = \frac{A'C'}{AC} = k. Tỉ số kk gọi là tỉ số đồng dạng.
Nếu ΔA′B′C′∽ΔABC\Delta A'B'C' \backsim \Delta ABC theo tỉ số k=2k = 2 thì ΔABC∽ΔA′B′C′\Delta ABC \backsim \Delta A'B'C' theo tỉ số bao nhiêu?
ΔABC∽ΔA′B′C′\Delta ABC \backsim \Delta A'B'C' theo tỉ số nghịch đảo là 1k=12\frac{1}{k} = \frac{1}{2}.
Hai tam giác bằng nhau có đồng dạng với nhau không? Tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?
Hai tam giác bằng nhau luôn luôn đồng dạng với nhau và có tỉ số đồng dạng là k=1k = 1.
Phát biểu định lí cơ bản tạo ra tam giác đồng dạng trong một tam giác.
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho: nếu MN//BCMN // BC (M∈AB,N∈ACM \in AB, N \in AC) thì ΔAMN∽ΔABC\Delta AMN \backsim \Delta ABC.

Đề luyện tập theo bài