MasterSchool

Toán học lớp 4 · KNTT · Chương 10

Lý thuyết Toán 4 Bài 58: So sánh phân số

Chương 10: Phân số · Kết nối tri thức với cuộc sống

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 4 Bài 58: So sánh phân số theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tổng hợp quy tắc tính và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.

Lớp

Khám phá kiến thức: So sánh phân số

Bài học Bài 58: So sánh phân số trong chương trình Toán lớp 4 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống cung cấp kiến thức nền tảng trọng tâm, tranh ảnh minh họa sinh động giúp học sinh dễ dàng tiếp thu bài học.

Với lời giải bài tập Toán lớp 4 Bài 58: So sánh phân số trang 64, 65, 66, 67, 68 sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán lớp 4 Tập 2.

Video Giải Toán lớp 4 Bài 58: So sánh phân số - Cô Nguyễn Thị Lan (Giáo viên VietJack)

Toán lớp 4 trang 65 Hoạt động

Giải Toán lớp 4 trang 65 Tập 2

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 65 Bài 1: So sánh hai phân số (theo mẫu).

Toán 4 Bài 58 - So sánh phân số - Hình 1

Lời giải:

a) 57 > 47

b) 58 < 78

c) 45 = 45

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 65 Bài 2: >, <, =?

Toán 4 Bài 58 - So sánh phân số - Hình 2

Lời giải:

a) 1215 < 1

b) 97 > 1

c) 33 = 1

d) 99100 < 1

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 65 Bài 3: Sắp xếp các phân số 1519; 719; 1719; 519

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.

Lời giải:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 519 ; 719 ; 1519 ; 1719 ;

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé. 1719; 1519 ; 719 ; 519 ;

Toán lớp 4 trang 67 Hoạt động

Giải Toán lớp 4 trang 67 Tập 2

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 67 Bài 1: So sánh hai phân số (theo mẫu).

Toán 4 Bài 58 - So sánh phân số - Hình 3

Lời giải:

b) 34=68

34=68

c) 47=814

47<914

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 67 Bài 2: Để tới được cây hoa, ốc sên nâu bò đoạn đường dài 35m, ốc sên vàng bò đoạn đường dài 12m, ốc sên đen bò đoạn đường dài 710m. Hỏi ốc sên nào bò đoạn đường dài nhất?

Hoạt động thực hành & Giải bài tập SGK

Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành và giải chi tiết các bài tập trong sách giáo khoa dành cho học sinh:

Toán 4 Bài 58 - So sánh phân số - Hình 4

Lời giải:

Ta có: 35=610 ; 12=510

Vì 510<610<710

Do đó: 12<35<710

Ốc sên đen bò đoạn đường đường dài nhất.

Toán lớp 4 trang 67, 68 Luyện tập

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 67 Bài 1: >, <, =?

a) 47 ..?.. 67

1523 ..?.. 1223

4560 ..?.. 34

b) 89 ..?.. 1118

1318 ..?.. 23

2725 ..?.. 1

Lời giải:

a) 47 < 67

1523 > 1223

4560 = 34

b) 89 > 1118 (89 = 1618)

1318 > 23 (23 = 1218)

2725 > 1

Giải Toán lớp 4 trang 68 Tập 2

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 68 Bài 2:

a) Có hai tờ giấy như nhau, Việt tô màu 38 tờ giấy; Mai tô màu 34 tờ giấy. Hỏi phần tô màu của bạn nào nhiều hơn?

Toán 4 Bài 58 - So sánh phân số - Hình 5

b) >, <, = ?

56 ..?.. 512

920 ..?.. 910

Lời giải:

b) 56 > 512            920 < 910

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 68 Bài 3: Lượng nước đang có trong các bình A, B, C, D được ghi ở mỗi bình (như hình vẽ). Hỏi bình nào có lượng nước ít nhất?

Toán 4 Bài 58 - So sánh phân số - Hình 6

Lời giải:

Vì 34<54; 58<68

So sánh 34 và 58 ta có: 34=68>58

Do đó: Bình C có lượng nước ít nhất.

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 68 Bài 4: Chọn câu trả lời đúng.

Mỗi bạn thỏ đen, thỏ nâu, thỏ trắng có cân nặng là một trong ba số đo 132 kg, 216 kg, 376 kg. Biết các bạn thỏ ngồi lên cầu thăng bằng như hình vẽ. Thỏ trắng cân nặng là:

A. 132kg

B. 216kg

C. 376kg

Toán 4 Bài 58 - So sánh phân số - Hình 7

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: 132=13×32×3=396

So sánh: 216<376<396

Do đó: 216<376<132

Từ hình vẽ ta thấy: Thỏ nâu nặng hơn thỏ trắng, thỏ trắng nặng hơn thỏ đen. Vậy cân nặng của ba bạn thỏ theo thứ tự từ nhẹ đến nặng là: thỏ đen, thỏ trắng, thỏ nâu.

Vậy thỏ trắng cân nặng 376kg.

Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm

Chủ đề phân số Định nghĩa / Quy tắc Công thức toán học Ví dụ mẫu
Khái niệm phân số Gồm tử số (ở trên gạch ngang) và mẫu số (ở dưới gạch ngang, khác 0) ab\frac{a}{b} (b≠0b \neq 0) 34\frac{3}{4}: tử số là 3, mẫu số là 4
Rút gọn phân số Chia cả tử số và mẫu số cho một số tự nhiên lớn hơn 1 để được phân số tối giản a:mb:m=cd\frac{a : m}{b : m} = \frac{c}{d} 1824=18:624:6=34\frac{18}{24} = \frac{18 : 6}{24 : 6} = \frac{3}{4}
Quy đồng mẫu số Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với mẫu số của phân số kia Tìm mẫu số chung (MSC) Quy đồng 23\frac{2}{3} và 35\frac{3}{5}: MSC = 15 → 1015\frac{10}{15} và 915\frac{9}{15}
So sánh phân số Cùng mẫu: tử lớn hơn thì lớn hơn; Khác mẫu: quy đồng rồi so sánh tử số Nếu tử = mẫu thì =1= 1; tử > mẫu thì >1> 1; tử < mẫu thì <1< 1 57>37\frac{5}{7} > \frac{3}{7}; 43>1>25\frac{4}{3} > 1 > \frac{2}{5}

Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"

📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:

  • Kiến thức then chốt 1: So sánh hai phân số cùng mẫu số: phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
  • Kiến thức then chốt 2: So sánh hai phân số khác mẫu số: quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng.
  • Kiến thức then chốt 3: So sánh hai phân số cùng tử số: phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lại lớn hơn.
  • Kiến thức then chốt 4: Biết sử dụng phân số trung gian (thường so sánh với số 1 hoặc phân số 12\frac{1}{2}) để so sánh nhanh.
  • Kiến thức then chốt 5: Biết sắp xếp một nhóm các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé.

🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)

  • So sánh hai phân số cùng mẫu số: phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
  • So sánh hai phân số khác mẫu số: quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng.
  • So sánh hai phân số cùng tử số: phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lại lớn hơn.
  • Biết sử dụng phân số trung gian (thường so sánh với số 1 hoặc phân số 12\frac{1}{2}) để so sánh nhanh.
  • Biết sắp xếp một nhóm các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé.

Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học

Quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu số?
Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn; phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn; nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau.
Quy tắc so sánh hai phân số khác mẫu số?
Ta quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng với nhau.
Quy tắc so sánh hai phân số có cùng tử số?
Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lại lớn hơn (vì chia thành ít phần hơn thì mỗi phần sẽ to hơn).
So sánh 45\frac{4}{5} và 56\frac{5}{6}?
Quy đồng mẫu số chung là 30: 45=2430\frac{4}{5} = \frac{24}{30}, 56=2530\frac{5}{6} = \frac{25}{30}. Vì 24<2524 < 25 nên 45<56\frac{4}{5} < \frac{5}{6}.

Đề luyện tập theo bài