MasterSchool

Toán học lớp 4 · KNTT · Chương 13

Lý thuyết Toán 4 Bài 69: Ôn tập phân số

Chương 13: Ôn tập cuối năm · Kết nối tri thức với cuộc sống

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 4 Bài 69: Ôn tập phân số theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tổng hợp quy tắc tính và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.

Lớp

Khám phá kiến thức: Ôn tập phân số

Bài học Bài 69: Ôn tập phân số trong chương trình Toán lớp 4 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống cung cấp kiến thức nền tảng trọng tâm, tranh ảnh minh họa sinh động giúp học sinh dễ dàng tiếp thu bài học.

Với lời giải bài tập Toán lớp 4 Bài 69: Ôn tập phân số trang 107, 108, 109 sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán lớp 4 Tập 2.

Video Giải Toán lớp 4 Bài 69: Ôn tập phân số - Cô Nguyễn Thị Lan (Giáo viên VietJack)

Toán lớp 4 trang 107, 108 Luyện tập

Giải Toán lớp 4 trang 107 Tập 2

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 107 Bài 1: Chọn câu trả lời đúng.

a) Phân số chỉ phần đã tô màu của hình bên là:

Toán 4 Bài 69 - Ôn tập phân số - Hình 1

A. 514

B. 59

C. 914

D. 149

b) Đã tô màu 35 con ếch trong hình nào dưới đây

Lời giải:

a) Đáp án đúng là: C

Hình trên được chia thành 14 phần, đã tô màu 9 phần.

Phân số chỉ phần đã tô màu của hình bên là: 914

b) Đáp án đúng là: B

Hình A đã tô màu 15 số con ếch.

Hình B đã tô màu 35 số con ếch.

Hình C đã tô màu 715 số con ếch.

Hình D đã tô màu 25 số con ếch.

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 107 Bài 2: Số?

a) 3642=18?=?7=30?

b) 80100=?20=4?=?50

Lời giải:

a)3642=1821=67=3035

b) 80100=1620=45=4050

Giải Toán lớp 4 trang 108 Tập 2

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 108 Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số.

a) 47 và 2835

b) 1320 và 53100

c) 56; 98 và 1124

Lời giải:

a) 47 và 2835

47=4×57×5=2035

b) 1320 và 53100

1320=13×520×5=65100

c) 56; 98 và 1124

56=5×46×4=2024

Hoạt động thực hành & Giải bài tập SGK

Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành và giải chi tiết các bài tập trong sách giáo khoa dành cho học sinh:

98=9×38×3=2724

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 108 Bài 4: >, <, = ?

a) 58 kg ..?.. 68 kg

1312 kg ..?.. 1 kg

b) 1112 l ..?.. 1114 l

53l ..?.. 159l

c) 56m ..?.. 1718m

167m ..?.. 2 m

Lời giải:

a) 58 kg < 68 kg

1312 kg > 1 kg

b) 1112 l > 1114 l

53l = 159l

c) 56m < 1718m

167m > 2 m

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 108 Bài 5: Có ba vòi nước cùng chảy vào một bể. Trong 1 giờ, vòi số 1 chảy được 14 bể nước, vòi số 2 chảy được 25 bể nước, vòi số 3 chảy được 720bể nước. Hỏi trong 1 giờ, vòi nào chảy được nhiều nước nhất, vòi nào chảy được ít nước nhất?

Lời giải:

Ta có: 14=1×54×5=520

25=2×45×4=820

Do đó: 14<720<25

Vậy: Vòi số 2 chảy được nhiều nước nhất, vỏi số 1 chảy được ít nước nhất.

Toán lớp 4 trang 108, 109 Luyện tập

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 108 Bài 1: Chọn câu trả lời đúng.

a) Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

A. 1411

B. 2233

C. 4139

D. 5247

b) Phân số nào dưới đây bằng phân số 57?

A. 1012

B. 1214

C. 1521

D. 2528

c) Phân số nào dưới đây lớn hơn phân số 35?

A. 37

B. 1525

C. 25

D. 1215

Lời giải:

a) Đáp án đúng là: B

Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1

b) Đáp án đúng là: C

57=5×37×3=1521

c) Đáp án đúng là: D

1215=12:315:3=45; 45>35

Giải Toán lớp 4 trang 109 Tập 2

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 109 Bài 2: Viết tên các con vật dưới đây theo thứ tự có cân nặng từ bé đến lớn.

Toán 4 Bài 69 - Ôn tập phân số - Hình 2

Lời giải:

52=5×22×2=104

288=144

So sánh: 94<104<144<194

Tên các con vật có cân nặng theo thứ tự từ bé đến lớn: 94; 52; 288; 194

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 109 Bài 3: Các bạn Mai, Nam, Việt và Rô bốt chạy thi theo chiều dài sân trường. Mai chạy hết 56 phút, Nam chạy hết 23 phút, Việt chạy hết 712 phút, Rô-bốt chạy hết 1112 phút. Hỏi ai về đích đầu tiên, ai đến đích cuối cùng?

Toán 4 Bài 69 - Ôn tập phân số - Hình 3

Lời giải:

Ta có: 56=5×26×2=1012

23=2×43×4=812

So sánh: 712<812<1012<1112

Do đó: 712<23<56<1112

Vậy Việt về đích đầu tiên, Rô-bốt về đích cuối cùng.

Giải Toán lớp 4 Tập 2 trang 109 Bài 4: Tính.

7×9×1313×7×21

Lời giải:

7×9×1313×7×21=7×3×3×1313×7×3×7=37

Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm

Chủ đề ôn tập cuối năm Hệ thống kiến thức trọng tâm Kỹ năng giải toán nâng cao Dạng bài thi thường gặp
Số tự nhiên & 4 phép tính Hàng, lớp triệu, nhân chia số có hai chữ số, tính chất phép tính Tính nhanh, tính thuận tiện bằng cách nhóm số tròn chục, tròn trăm Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lí
Phân số & Phép tính Quy đồng, rút gọn, 4 phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số Rút gọn trước khi nhân chia, tìm phân số của một số Bài toán có lời văn về phân số, vòi nước chảy
Hình học & Đo lường Góc nhọn, tù, bẹt; Vuông góc, song song; Diện tích hình bình hành, hình thoi; Đổi tấn, tạ, m2,dm2m^2, dm^2 Áp dụng chuẩn công thức diện tích S=a×hS = a \times h và S=m×n2S = \frac{m \times n}{2} Tính diện tích mảnh đất hình bình hành hoặc thửa ruộng hình thoi
Thống kê & Xác suất Đọc biểu đồ cột, dãy số liệu, bài toán tìm số trung bình cộng Phân tích biểu đồ, lập phương án giải bài toán 3 bước tính Tính trung bình cộng số học sinh, năng suất cây trồng

Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"

📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:

  • Kiến thức then chốt 1: Hệ thống hóa toàn bộ lý thuyết về phân số: khái niệm, tử số, mẫu số, ý nghĩa trực quan.
  • Kiến thức then chốt 2: Củng cố mối quan hệ giữa phân số và phép chia số tự nhiên, phân số với số 1.
  • Kiến thức then chốt 3: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số và quy đồng mẫu số.
  • Kiến thức then chốt 4: Thành thạo các phương pháp so sánh phân số (cùng mẫu, cùng tử, so sánh với 1, quy đồng mẫu số).
  • Kiến thức then chốt 5: Tự tin giải các bài tập tổng hợp về cấu tạo và so sánh phân số.

🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)

  • Hệ thống hóa toàn bộ lý thuyết về phân số: khái niệm, tử số, mẫu số, ý nghĩa trực quan.
  • Củng cố mối quan hệ giữa phân số và phép chia số tự nhiên, phân số với số 1.
  • Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số và quy đồng mẫu số.
  • Thành thạo các phương pháp so sánh phân số (cùng mẫu, cùng tử, so sánh với 1, quy đồng mẫu số).
  • Tự tin giải các bài tập tổng hợp về cấu tạo và so sánh phân số.

Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học

Mục tiêu bài Ôn tập phân số (Bài 69)?
Củng cố khái niệm phân số, tử số và mẫu số, tính chất cơ bản, rút gọn phân số, quy đồng mẫu số và so sánh phân số.
Rút gọn phân số 4560\frac{45}{60}?
Chia cả tử và mẫu cho 15: 45:1560:15=34\frac{45 : 15}{60 : 15} = \frac{3}{4}.
Quy đồng mẫu số hai phân số 23\frac{2}{3} và 35\frac{3}{5}?
Mẫu số chung là 15: 23=1015\frac{2}{3} = \frac{10}{15}, 35=915\frac{3}{5} = \frac{9}{15}.
So sánh 78\frac{7}{8} và 89\frac{8}{9} mà không cần nhân tích chéo lớn?
So sánh phần bù tới 1: 1−78=181 - \frac{7}{8} = \frac{1}{8}; 1−89=191 - \frac{8}{9} = \frac{1}{9}. Vì 18>19\frac{1}{8} > \frac{1}{9} nên 78<89\frac{7}{8} < \frac{8}{9}.