MasterSchool

Toán học lớp 4 · KNTT · Chương 3

Lý thuyết Toán 4 Bài 16: Luyện tập chung

Chương 3: Số có nhiều chữ số · Kết nối tri thức với cuộc sống

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 4 Bài 16: Luyện tập chung theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tổng hợp quy tắc tính và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.

Lớp

Khám phá kiến thức: Luyện tập chung

Bài học Bài 16: Luyện tập chung trong chương trình Toán lớp 4 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống cung cấp kiến thức nền tảng trọng tâm, tranh ảnh minh họa sinh động giúp học sinh dễ dàng tiếp thu bài học.

Với lời giải bài tập Toán lớp 4 Bài 16: Luyện tập chung trang 52, 53, 54, 55 sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán lớp 4.

Video Giải Toán lớp 4 Bài 16: Luyện tập chung - Cô Tiêu Hạ (Giáo viên VietJack)

Toán lớp 4 trang 52 Luyện tập

Giải Toán lớp 4 trang 52

Giải Toán lớp 4 trang 52 Bài 1: Hoàn thành bảng sau:

Viết số

Lớp triệu

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm

triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

34 938 060

?

?

?

?

?

?

?

?

?

2

9

9

7

9

2

4

5

8

? ?47 ?46

1

7

?

?

3

?

?

Lời giải:

Viết số

Lớp triệu

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm

triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

34 938 060

3

4

9

3

8

0

6

0

299 792 458

2

9

9

7

9

2

4

5

8

1 747 346

1

7

4

7

3

4

6

Giải Toán lớp 4 trang 52 Bài 2: Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?

Toán 4 Bài 16 - Luyện tập chung - Hình 1

Lời giải:

a) Chữ số 6 trong số 800 287 thuộc hàng triệu, lớp triệu

b) Chữ số 3 trong số 124 44 993 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn

c) Chữ số 8 trong số 3 101 93 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.

Giải Toán lớp 4 trang 52 Bài 3: Tìm chữ số thích hợp

a) 92 881 992 < 92 .?.51 000

b) 931 201 > 93.?. 300

Lời giải:

a) 92 881 992 < 92 951 000

b) 931 201 > 930 300

Giải Toán lớp 4 trang 52 Bài 4: Hoàn thành bảng sau:

Số

182 729 119

74 810 331

3 037 933

981 381 070

Giá trị của chữ số 7

700 000

?

?

?

Lời giải:

Số

182 729 119

74 810 331

3 037 933

981 381 070

Giá trị của chữ số 7

700 000

70 000 000

7 000

70

Giải Toán lớp 4 trang 52 Bài 5: Rô – bốt xếp các que tính để được số 3 041 975 như hình dưới đây. Em hãy di chuyển 2 que tính để được số có 9 chữ số.

Toán 4 Bài 16 - Luyện tập chung - Hình 2

Lời giải:

Ta di chuyển như sau:

Toán 4 Bài 16 - Luyện tập chung - Hình 3

Toán lớp 4 trang 53, 54 Luyện tập

Giải Toán lớp 4 trang 53

Giải Toán lớp 4 trang 53 Bài 1: >, <, =?

73 882 919 ..?.. 39 113 031

22 222 222 ..?.. 1 000 000 000

2 500 300 ..?.. 2 000 000 + 500 000 + 300

4 300 000 ..?.. 3 000 000 + 400 000

Lời giải:

73 882 919 > 39 113 031

22 222 22 < 1 000 000 000

Hoạt động thực hành & Giải bài tập SGK

Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành và giải chi tiết các bài tập trong sách giáo khoa dành cho học sinh:

2 500 300 = 2 000 000 + 500 000 + 300

4 300 000 > 3 000 000 + 400 000

Giải Toán lớp 4 trang 53 Bài 2: Số?

Toán 4 Bài 16 - Luyện tập chung - Hình 4

Lời giải:

Toán 4 Bài 16 - Luyện tập chung - Hình 5

Giải Toán lớp 4 trang 53 Bài 3: Nêu mỗi số mà bạn lập được.

Toán 4 Bài 16 - Luyện tập chung - Hình 6

Hãy cho biết bạn nào lập được số lớn nhất, bạn nào lập được số bé nhất.

Lời giải:

Ta lập được các số lần lượt là: 2 000 321; 9; 111 111 111

Trong các số trên, bạn Hùng lập được số bé nhất, bạn Mai lập được số lớn nhất.

Giải Toán lớp 4 trang 54

Giải Toán lớp 4 trang 54 Bài 4: Làm tròn mỗi số tiền sau đến hàng trăm nghìn.

Toán 4 Bài 16 - Luyện tập chung - Hình 7

Lời giải:

Số 1 387 000 đồng làm tròn đến hàng trăm nghìn thành số 1 400 000 đồng

Số 417 999 đồng làm tròn đến hàng trăm nghìn thành số 400 000 đồng

Số 5 029 075 đồng làm tròn đến hàng trăm nghìn thành số 5 000 000 đồng

Số 775 000 đồng làm tròn đến hàng trăm nghìn thành số 800 000 đồng

Giải Toán lớp 4 trang 54 Bài 5: Rô – bốt dùng 7 tấm thẻ sau để lập thành một số có 7 chữ số. Biết rằng lớp nghìn không chứa chữ số 0 và chữ số 2. Hỏi Rô-bốt đã lập được số nào?

Toán 4 Bài 16 - Luyện tập chung - Hình 8

Lời giải:

Rô – bốt đã lập được số 2 333 000

Toán lớp 4 trang 54, 55 Luyện tập

Giải Toán lớp 4 trang 54 Bài 1: Trong các số sau, số nào có hai chữ số ở lớp nghìn, số nào có hai chữ số ở lớp triệu?

4 519

100 000

45 000

99 405 207

113 806 715

Lời giải:

Số 45 000 có hai chữ số ở lớp nghìn. Đó là chữ số 4 và chữ số 5

Số 99 405 207 có hai chữ số ở lớp triệu. Đó là hai chữ số 9.

Giải Toán lớp 4 trang 55

Giải Toán lớp 4 trang 55 Bài 2: Tìm hiểu số học sinh tiểu học cho mỗi năm học (Theo niên giám thống kê năm 2017, 2018, 2019, 2020). Biết số học sinh tiểu học tăng dần qua từng năm học.

Toán 4 Bài 16 - Luyện tập chung - Hình 9

Lời giải:

Toán 4 Bài 16 - Luyện tập chung - Hình 10

Giải Toán lớp 4 trang 55 Bài 3: Đặt mỗi viên gạch ghi các số 0, 2, 4 vào một ô có dấu “?” để được kết quả đúng.

Toán 4 Bài 16 - Luyện tập chung - Hình 11

Lời giải:

Toán 4 Bài 16 - Luyện tập chung - Hình 12

Giải Toán lớp 4 trang 55 Bài 4: Từ cái cọc của hải âu đến cái cọc của vẹt biển có tất cả bao nhiêu cái cọc?

Toán 4 Bài 16 - Luyện tập chung - Hình 13

Lời giải:

Từ cái cọc của hải âu đến cái cọc của vẹt biển có tất cả số cái cọc là:

(999 – 100) : 1 + 1 = 900 (cái)

Đáp số: 900 cái cọc

Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm

Lớp Các hàng trong lớp Giá trị vị trí Ví dụ phân tích
Lớp triệu Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu 1 triệu = 1 000 000 Số 345 678 912: Lớp triệu gồm 3 trăm triệu, 4 chục triệu, 5 triệu
Lớp nghìn Hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn 1 nghìn = 1 000 Lớp nghìn gồm 6 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 8 nghìn
Lớp đơn vị Hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị 1 đơn vị = 1 Lớp đơn vị gồm 9 trăm, 1 chục, 2 đơn vị
Làm tròn số đến hàng trăm nghìn Xét chữ số hàng chục nghìn liền sau ≥5\ge 5 làm tròn lên, <5< 5 làm tròn xuống 470000≈500000470 000 \approx 500 000; 420000≈400000420 000 \approx 400 000

Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"

📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:

  • Kiến thức then chốt 1: Củng cố và hệ thống toàn bộ kiến thức về cấu tạo số, hàng, lớp (đến lớp triệu).
  • Kiến thức then chốt 2: Thành thạo đọc, viết, so sánh và sắp xếp các số tự nhiên có nhiều chữ số.
  • Kiến thức then chốt 3: Khắc sâu quy tắc làm tròn số đến hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.
  • Kiến thức then chốt 4: Nắm vững các đặc điểm và quy luật cơ bản của dãy số tự nhiên.
  • Kiến thức then chốt 5: Giải quyết tốt các bài tập tổng hợp và câu đố toán học về số tự nhiên có nhiều chữ số.

🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)

  • Củng cố và hệ thống toàn bộ kiến thức về cấu tạo số, hàng, lớp (đến lớp triệu).
  • Thành thạo đọc, viết, so sánh và sắp xếp các số tự nhiên có nhiều chữ số.
  • Khắc sâu quy tắc làm tròn số đến hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.
  • Nắm vững các đặc điểm và quy luật cơ bản của dãy số tự nhiên.
  • Giải quyết tốt các bài tập tổng hợp và câu đố toán học về số tự nhiên có nhiều chữ số.

Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học

Nội dung ôn tập chính của Bài 16 (Luyện tập chung) là gì?
Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức Chương 3: đọc, viết, cấu tạo các số đến lớp triệu, làm tròn số, so sánh số và đặc điểm dãy số tự nhiên.
Chữ số 5 trong số 350 482 100 có giá trị là bao nhiêu?
Chữ số 5 thuộc hàng chục triệu trong lớp triệu, do đó nó có giá trị là 50 000 000 (năm mươi triệu).
Làm tròn số 1 450 000 đến hàng trăm nghìn được số nào?
Chữ số hàng chục nghìn là 5, ta làm tròn lên được 1 500 000.
Mẹo giúp viết số có nhiều chữ số chính xác và không bị thiếu số 0?
Viết theo từng lớp (mỗi lớp 3 chữ số), nếu lớp nào khuyết hàng thì viết chữ số 0 ở hàng đó.

Đề luyện tập theo bài