Toán học lớp 3 · KNTT · Chương 13
Lý thuyết Toán 3 Bài 66: Xem đồng hồ. Tháng - năm
Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 3 Bài 66: Xem đồng hồ. Tháng - năm theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tổng hợp quy tắc tính và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.
Khám phá kiến thức: Xem đồng hồ. Tháng - năm
Bài học Bài 66: Xem đồng hồ. Tháng - năm trong chương trình Toán lớp 3 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống cung cấp kiến thức nền tảng trọng tâm, tranh ảnh minh họa sinh động giúp học sinh dễ dàng tiếp thu bài học.
Toán lớp 3 Bài 66: Xem đồng hồ. Tháng, năm (trang 77, 78, 79, 80 Tập 2) - Kết nối tri thức
Với lời giải bài tập Toán lớp 3 Bài 66: Xem đồng hồ. Tháng - năm trang 77, 78, 79, 80 sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán lớp 3 Tập 2.
Giải Toán lớp 3 Bài 66: Xem đồng hồ. Tháng - năm (trang 77, 78, 79, 80 Tập 2) - Kết nối tri thức
Video Giải Toán lớp 3 Bài 66: Xem đồng hồ. Tháng, năm - Cô Phương Thảo (Giáo viên VietJack)
Toán lớp 3 trang 77, 78 Hoạt động
Giải Toán lớp 3 Tập 2 trang 77 Bài 1: Số?

Lời giải:

Giải Toán lớp 3 Tập 2 trang 78 Bài 2: Hai đồng hồ nào chỉ cùng thời gian vào buổi chiều?

Lời giải:

Giải Toán lớp 3 Tập 2 trang 78 Bài 3: Chọn đồng hồ thích hợp với mỗi bức tranh:

Lời giải:

Giải Toán lớp 3 Tập 2 trang 78 Bài 4: Số?

Lời giải:

Toán lớp 3 trang 80 Hoạt động
Giải Toán lớp 3 Tập 2 trang 80 Bài 1: Quan sát tờ lịch năm nay và cho biết:
Hoạt động thực hành & Giải bài tập SGK
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành và giải chi tiết các bài tập trong sách giáo khoa dành cho học sinh:
a) Những tháng nào có 30 ngày.
b) Những tháng nào có 31 ngày.
c) Tháng 2 năm nay có bao nhiêu ngày.
Lời giải:
Trong một năm thì:
a) Những tháng có 30 ngày là: Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11.
b) Những tháng có 31 ngày là: Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12.
c)
- Tháng 2 các năm 2026, năm 2027, ... (năm không nhuận) có: 28 ngày
- Tháng 2 các năm nhuận (năm 2028, năm 2032, ...) có: 29 ngày
Toán lớp 3 trang 80 Luyện tập
Giải Toán lớp 3 Tập 2 trang 80 Bài 1: Xem tờ lịch tháng 3 rồi trả lời các câu hỏi

a) Trường của Rô-bốt sẽ đi cắm trại vào Chủ nhật cuối cùng của tháng 3. Hỏi đó là ngày nào?
b) Ngày cuối cùng của tháng 3 là thứ mấy? Ngày đầu tiên của tháng 4 cùng năm là thứ mấy?
Lời giải:
a) Ngày đó là ngày 31
b) Ngày cuối của tháng 3 là Chủ nhật. Ngày đầu tiên của tháng 4 cùng năm là thứ hai
Giải Toán lớp 3 Tập 2 trang 80 Bài 2: Chọn câu trả lời đúng
Rô-bốt có một chuyến đi đến Tây Nguyên từ ngày 29 tháng 3 đến hết ngày 2 tháng 4. Vậy chuyến đi đó kéo dài bao nhiêu ngày?
A. 3 ngày
B. 4 ngày
C. 5 ngày
D. 6 ngày
Lời giải:
Đáp án đúng là: C
Tháng 3 là tháng có 31 ngày nên em đếm được chuyến đi của Rô–bốt gồm các ngày:
29 tháng 3
30 tháng 3
31 tháng 3
1 tháng 4
2 tháng 4
Vậy chuyến đi đến Tây Nguyên từ ngày 29 tháng 3 đến hết ngày 2 tháng 4 kéo dài 5 ngày.
Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm
| Chủ đề đo lường & Đời sống | Quy tắc đọc / tính | Đơn vị / Mệnh giá | Ứng dụng thực tế |
|---|---|---|---|
| Xem đồng hồ chính xác | Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút (mỗi vạch nhỏ là 1 phút) | Giờ hơn và giờ kém (khi kim phút quá số 6) | Xem giờ đi học, giờ sinh hoạt hàng ngày |
| Xem lịch Tháng - Năm | 1 năm = 12 tháng; Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 có 31 ngày; Tháng 4, 6, 9, 11 có 30 ngày; Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày | Ngày, tuần, tháng, năm | Lên kế hoạch học tập, nhớ ngày sinh nhật |
| Tiền Việt Nam | Đọc mệnh giá, đổi tiền, tính tiền thừa khi mua sắm | 10 000 đồng, 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng | Mua sách vở, đồ dùng học tập và tiết kiệm |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức then chốt 1: Nắm chắc kỹ năng xem đồng hồ, xem lịch và sử dụng tiền tệ trong bài học Xem đồng hồ. Tháng - năm.
- Kiến thức then chốt 2: Biết xem đồng hồ chính xác đến từng phút, hiểu cách đọc giờ hơn và giờ kém.
- Kiến thức then chốt 3: Ghi nhớ số ngày của các tháng trong năm (tháng có 30 ngày, tháng có 31 ngày, tháng 2).
- Kiến thức then chốt 4: Nhận biết các mệnh giá tiền Việt Nam: 10 000đ, 20 000đ, 50 000đ, 100 000đ.
- Kiến thức then chốt 5: Vận dụng tính tiền mua đồ dùng học tập, tính tiền trả lại khi đi siêu thị.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Nắm chắc kỹ năng xem đồng hồ, xem lịch và sử dụng tiền tệ trong bài học Xem đồng hồ. Tháng - năm.
- Biết xem đồng hồ chính xác đến từng phút, hiểu cách đọc giờ hơn và giờ kém.
- Ghi nhớ số ngày của các tháng trong năm (tháng có 30 ngày, tháng có 31 ngày, tháng 2).
- Nhận biết các mệnh giá tiền Việt Nam: 10 000đ, 20 000đ, 50 000đ, 100 000đ.
- Vận dụng tính tiền mua đồ dùng học tập, tính tiền trả lại khi đi siêu thị.