MasterSchool

Toán học lớp 5 · KNTT · Chương 7

Lý thuyết Toán 5 Bài 42: Máy tính cầm tay

Chương 7: Tỉ số. Tỉ số phần trăm · Kết nối tri thức với cuộc sống

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 5 Bài 42: Máy tính cầm tay theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tổng hợp quy tắc tính và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.

Lớp

Khám phá kiến thức: Máy tính cầm tay

Bài học Bài 42: Máy tính cầm tay trong chương trình Toán lớp 5 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống cung cấp kiến thức nền tảng trọng tâm, tranh ảnh minh họa sinh động giúp học sinh dễ dàng tiếp thu bài học.

Với lời giải bài tập Toán lớp 5 Bài 42: Máy tính cầm tay (trang 23, 24, 25, 26) sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán lớp 5.

Video Giải Toán lớp 5 Bài 42: Máy tính cầm tay - Cô Thanh Nga (Giáo viên VietJack)

Toán lớp 5 trang 24 Tập 2 Hoạt động

Giải Toán lớp 5 trang 24 Tập 2

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 24 Bài 1: Chọn cách bấm máy tính cầm tay phù hợp với mỗi phép tính.

Toán 5 Bài 42 - Máy tính cầm tay - Hình 1

Lời giải:

Toán 5 Bài 42 - Máy tính cầm tay - Hình 2

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 24 Bài 2: Thực hiện các phép tính sau rồi sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra kết quả đó.

a) 1 975 + 2 025

   b) 3 871 – 189

   c) 475 × 81

   d) 51 : 6

Lời giải:

a) 1 975 + 2 025 = 4 000

b) 3 871 – 189 = 3 682

c) 475 × 81 = 38 475

d) 51 : 6 = 8,5

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 24 Bài 3:

a) Rô-bốt tính giá trị của biểu thức 5 + 2 × 3 bằng cách bấm máy tính cầm tay như sau:

Toán 5 Bài 42 - Máy tính cầm tay - Hình 3

Theo em màn hình máy tính hiện kết quả là bao nhiêu?

b) Em hãy tính giá trị của biểu thức 5 + 2 × 3 rồi so sánh với kết quả mà Rô-bốt nhận được.

Toán 5 Bài 42 - Máy tính cầm tay - Hình 4

Lời giải:

a) Màn hình máy tính hiện kết quả là 21.

b) 5 + 2 × 3 = 5 + 6 = 11

Kết quả em tính khác kết quả Rô-bốt nhận được.

Hoạt động thực hành & Giải bài tập SGK

Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành và giải chi tiết các bài tập trong sách giáo khoa dành cho học sinh:

Toán lớp 5 trang 26 Tập 2 Hoạt động

Giải Toán lớp 5 trang 26 Tập 2

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 26 Bài 1: Sử dụng máy tính cầm tay để tính:

a) 8% của 35

b) 32% của 4

Lời giải:

a) 8% của 35 là 2,8

b) 32% của 4 là 1,28

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 26 Bài 2: Sử dụng máy tính cầm tay để tính tỉ số phần trăm của:

a) 16 và 80

b) 38 và 125

Lời giải:

a) Tỉ số phần trăm của 16 và 80 là 20%

b) Tỉ số phần trăm của 38 và 125 là 30,4%

Toán lớp 5 trang 26 Tập 2 Luyện tập

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 26 Bài 1: Một cửa hàng áp dụng chính sách khuyến mại hoàn tiền 10% cho mọi đơn hàng từ 1 000 000 đồng trở lên. Hãy tính số tiền được hoàn lại trong mỗi hóa đơn sau:

Toán 5 Bài 42 - Máy tính cầm tay - Hình 5

Lời giải:

a) Tổng đơn hàng hết số tiền là:

275 000 + 599 000 + 120 000 = 994 000 (đồng)

Vì 994 000 đồng < 1 000 000 đồng nên hóa đơn này không được hoàn lại tiền.

b) Tổng đơn hàng hết số tiền là:

850 000 + 250 000 = 1 100 000 (đồng)

Vì 1 100 000 đồng > 1 000 000 đồng nên hóa đơn này được hoàn lại 10%.

Số tiền được hoàn lại là:

1 100 000 × 10 : 100 = 110 000 (đồng)

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 26 Bài 2: Chú Năm gửi 250 000 000 đồng vào ngân hàng với lãi suất 8% một năm. Hãy sử dụng máy tính cầm tay để tính số tiền lãi mà chú Năm nhận được sau một năm.

Lời giải:

Lần lượt ấn các phím:

2 5 0 0 0 0 0 0 0 × 8 % =

Kết quả hiển thị là: 20 000 000

Vậy số tiền lãi chú Năm nhận được sau 1 năm là: 20 000 000 đồng.

Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm

Dạng toán Tỉ số Phương pháp giải & Công thức Ví dụ minh họa Ứng dụng thực tế
Tìm tỉ số phần trăm của 2 số Tìm thương a:ba : b rồi nhân thương đó với 100 và viết thêm kí hiệu %\% 3:4=0,75=75%3 : 4 = 0,75 = 75\% Tính tỉ lệ học sinh xuất sắc, tỉ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất
Tìm giá trị phần trăm của một số Muốn tìm p%p\% của số AA, ta lấy A:100×pA : 100 \times p (hoặc A×p:100A \times p : 100) Tìm 20%20\% của 500 000500\ 000 đ → 500 000×20:100=100 000500\ 000 \times 20 : 100 = 100\ 000 đ Tính tiền giảm giá khuyến mãi, tính tiền thuế VAT, tính tiền lãi ngân hàng
Tìm 2 số biết Tổng/Hiệu và Tỉ số Vẽ sơ đồ đoạn thẳng → Tìm tổng/hiệu số phần bằng nhau → Tìm giá trị 1 phần → Tìm mỗi số Tổng = 60, Tỉ = 23\frac{2}{3} → Số bé: 60:(2+3)×2=2460 : (2+3) \times 2 = 24 Phân chia số lượng hàng hóa, tính diện tích theo tỉ lệ kích thước

Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"

📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:

  • Kiến thức then chốt 1: Làm quen với các phím bấm và chức năng cơ bản trên máy tính cầm tay (phím bật ON/AC, phím tắt OFF, các phím số và phím phép tính +,−,×,:,=+ , - , \times , : , =).
  • Kiến thức then chốt 2: Làm quen với phím phần trăm (%)(\%) và phím dấu phẩy thập phân (.)(.).
  • Kiến thức then chốt 3: Biết thứ tự bấm các phím để thực hiện bốn phép tính với số tự nhiên và số thập phân.
  • Kiến thức then chốt 4: Biết sử dụng máy tính cầm tay để tính tỉ số phần trăm và tìm giá trị phần trăm một cách nhanh chóng.
  • Kiến thức then chốt 5: Sử dụng máy tính cầm tay như một công cụ hỗ trợ kiểm tra lại kết quả tính toán trên giấy.

🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)

  • Làm quen với các phím bấm và chức năng cơ bản trên máy tính cầm tay (phím bật ON/AC, phím tắt OFF, các phím số và phím phép tính +,−,×,:,=+ , - , \times , : , =).
  • Làm quen với phím phần trăm (%)(\%) và phím dấu phẩy thập phân (.)(.).
  • Biết thứ tự bấm các phím để thực hiện bốn phép tính với số tự nhiên và số thập phân.
  • Biết sử dụng máy tính cầm tay để tính tỉ số phần trăm và tìm giá trị phần trăm một cách nhanh chóng.
  • Sử dụng máy tính cầm tay như một công cụ hỗ trợ kiểm tra lại kết quả tính toán trên giấy.

Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học

Các phím cơ bản trên máy tính cầm tay để thực hiện 4 phép tính là gì?
Phím ON/AC (bật/xóa hết), phím số 0 - 9, phím phép tính +,−,×,:+ , - , \times , :, phím dấu phẩy thập phân (.) và phím bằng (=).
Để tính tỉ số phần trăm của 18 so với 75 trên máy tính cầm tay, ta bấm các phím nào?
Bấm lần lượt: 18 → : → 75 → % (kết quả hiển thị 24, tức là 24%).
Để tính 25% của 400 trên máy tính cầm tay, ta bấm thế nào?
Bấm lần lượt: 400 → ×\times → 25 → % (kết quả hiển thị 100).
Phím C hoặc CE trên máy tính cầm tay có chức năng gì?
Dùng để xóa số vừa nhập sai gần nhất mà không làm mất toàn bộ biểu thức đang tính dở.

Đề luyện tập theo bài