MasterSchool

Toán học lớp 5 · KNTT · Chương 8

Lý thuyết Toán 5 Bài 46: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

Chương 8: Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương. Thể tích · Kết nối tri thức với cuộc sống

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 5 Bài 46: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tổng hợp quy tắc tính và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.

Lớp

Khám phá kiến thức: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

Bài học Bài 46: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối trong chương trình Toán lớp 5 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống cung cấp kiến thức nền tảng trọng tâm, tranh ảnh minh họa sinh động giúp học sinh dễ dàng tiếp thu bài học.

Với lời giải bài tập Toán lớp 5 Bài 46: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối (trang 33, 34) sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán lớp 5.

Video Giải Toán lớp 5 Bài 46: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Cô Thanh Nga (Giáo viên VietJack)

Toán lớp 5 trang 33, 34 Tập 2 Hoạt động

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 33 Bài 1: Hoàn thành bảng bên (theo mẫu).

Đọc

Viết

Bốn mươi bảy xăng-ti-mét khối

47 cm3

Hai trăm ba mươi tư đề-xi-mét khối

?

?

1 000 dm3

Không phẩy tám xăng-ti-mét khối

?

Lời giải:

Đọc

Viết

Bốn mươi bảy xăng-ti-mét khối

47 cm3

Hai trăm ba mươi tư đề-xi-mét khối

234 dm3

Một nghìn đề-xi-mét khối

1 000 dm3

Không phẩy tám xăng-ti-mét khối

0,8 cm3

Giải Toán lớp 5 trang 34 Tập 2

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 34 Bài 2: Số?

Việt xếp các hình lập phương có cạnh 1 cm thành các hình bên. Hãy cho biết thể tích của mỗi hình đó.

Toán 5 Bài 46 - Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Hình 1

Lời giải:

a) Thể tích là 16 cm3

b) Thể tích là 27 cm3

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 34 Bài 3: Số?

a) 1 dm3 = Toán 5 Bài 46 - Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Hình 2 cm3

b) 2 dm3 = Toán 5 Bài 46 - Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Hình 3 cm3

c) 5 dm3 6 cm3 = Toán 5 Bài 46 - Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Hình 4 cm3

 1 000 cm3 = Toán 5 Bài 46 - Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Hình 5 dm3

 5 000 cm3 = Toán 5 Bài 46 - Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Hình 6 dm3

 8 700 cm3 = Toán 5 Bài 46 - Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Hình 7 dm3

Lời giải:

a) 1 dm3 = 1 000 cm3

b) 2 dm3 = 2 000 cm3

c) 5 dm3 6 cm3 = 5 006 cm3

 1 000 cm3 = 1 dm3

 5 000 cm3 = 5 dm3

 8 700 cm3 = 8,7 dm3

Hoạt động thực hành & Giải bài tập SGK

Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành và giải chi tiết các bài tập trong sách giáo khoa dành cho học sinh:

Toán lớp 5 trang 34 Tập 2 Luyện tập

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 34 Bài 1: Tính.

a) 12,5 cm3 + 7,5 cm3

100 dm3 – 27 dm3

  b) 16 dm3 × 4

  1 000 cm3 : 10

Lời giải:

a) 12,5 cm3 + 7,5 cm3 = 20 cm3

100 dm3 – 27 dm3 = 73 dm3

  b) 16 dm3 × 4 = 64 dm3

  1 000 cm3 : 10 = 100 cm3

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 34 Bài 2: Số?

a) 3,9 dm3 = Toán 5 Bài 46 - Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Hình 8 cm3

  b) 250 cm3 = Toán 5 Bài 46 - Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Hình 9 dm3

Lời giải:

a) 3,9 dm3 = 3 900 cm3

  b) 250 cm3 = 0,25 dm3

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 34 Bài 3: Chọn số đo thể tích phù hợp với mỗi đồ vật dưới đây.

Toán 5 Bài 46 - Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Hình 10

Lời giải:

Toán 5 Bài 46 - Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Hình 11

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 34 Bài 4: Rô-bốt dùng hai chai nước có thể tích là 0,5 l để đổ đầy nước vào các ô làm đá, mỗi ô có thể tích 8 cm3. Hỏi Rô-bốt có thể đổ đầy được nhiều nhất bao nhiêu ô? Biết 1 l = 1 dm3.

Toán 5 Bài 46 - Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Hình 12

Lời giải:

Tổng số nước ở 2 chai là:

0,5 + 0,5 = 1 (l)

Đổi: 1 l = 1 dm3 = 1 000 cm3

Rô-bốt có thể đổ đầy được nhiều nhất số ô là:

1 000 : 8 = 125 (ô)

Đáp số: 125 ô làm đá.

Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm

Hình khối Diện tích xung quanh (SxqS_{xq}) Diện tích toàn phần (StpS_{tp}) Thể tích (VV)
Hình hộp chữ nhật
(dài aa, rộng bb, cao cc)
Sxq=2×(a+b)×cS_{xq} = 2 \times (a + b) \times c
(Chu vi đáy ×\times chiều cao)
Stp=Sxq+2×a×bS_{tp} = S_{xq} + 2 \times a \times b
(Sxq+2×SđaˊyS_{xq} + 2 \times S_{\text{đáy}})
V=a×b×cV = a \times b \times c
(Dài ×\times Rộng ×\times Cao)
Hình lập phương
(cạnh aa)
Sxq=a×a×4S_{xq} = a \times a \times 4
(Diện tích 1 mặt ×\times 4)
Stp=a×a×6S_{tp} = a \times a \times 6
(Diện tích 1 mặt ×\times 6)
V=a×a×aV = a \times a \times a
(Cạnh ×\times Cạnh ×\times Cạnh)
Đơn vị thể tích 1 m3=1 000 dm3=1 000 000 cm31\ m^3 = 1\ 000\ dm^3 = 1\ 000\ 000\ cm^3; 1 dm3=1 000 cm31\ dm^3 = 1\ 000\ cm^3; 1 lıˊt=1 dm31\text{ lít} = 1\ dm^3

Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"

📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:

  • Kiến thức then chốt 1: Làm quen với hai đơn vị đo thể tích thông dụng: Xăng-ti-mét khối (cm3cm^3) và Đề-xi-mét khối (dm3dm^3).
  • Kiến thức then chốt 2: Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 cm, kí hiệu là cm3cm^3.
  • Kiến thức then chốt 3: Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 dm, kí hiệu là dm3dm^3.
  • Kiến thức then chốt 4: Nắm vững mối quan hệ cốt lõi: 1 dm3=1 000 cm31\ dm^3 = 1\ 000\ cm^3; 1 dm3=1 lıˊt1\ dm^3 = 1\text{ lít}; 1 lıˊt=1 000 ml=1 000 cm31\text{ lít} = 1\ 000\ ml = 1\ 000\ cm^3.
  • Kiến thức then chốt 5: Biết đọc, viết và đổi các số đo thể tích giữa đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối và lít.

🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)

  • Làm quen với hai đơn vị đo thể tích thông dụng: Xăng-ti-mét khối (cm3cm^3) và Đề-xi-mét khối (dm3dm^3).
  • Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 cm, kí hiệu là cm3cm^3.
  • Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 dm, kí hiệu là dm3dm^3.
  • Nắm vững mối quan hệ cốt lõi: 1 dm3=1 000 cm31\ dm^3 = 1\ 000\ cm^3; 1 dm3=1 lıˊt1\ dm^3 = 1\text{ lít}; 1 lıˊt=1 000 ml=1 000 cm31\text{ lít} = 1\ 000\ ml = 1\ 000\ cm^3.
  • Biết đọc, viết và đổi các số đo thể tích giữa đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối và lít.

Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học

Xăng-ti-mét khối là gì? Kí hiệu thế nào?
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 cm, kí hiệu là cm3cm^3.
Đề-xi-mét khối là gì? Kí hiệu thế nào?
Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 dm, kí hiệu là dm3dm^3.
Mối quan hệ giữa đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối và lít?
1 dm3=1 000 cm31\ dm^3 = 1\ 000\ cm^3 và 1 dm3=1 lıˊt=1 000 ml1\ dm^3 = 1\text{ lít} = 1\ 000\ ml.
Đổi 3,5 dm33,5\ dm^3 ra xăng-ti-mét khối?
3,5×1 000=3 500 cm33,5 \times 1\ 000 = 3\ 500\ cm^3.

Đề luyện tập theo bài